





Lưới tản nhiệt của Ford Ranger Wildtrak có thiết kế độc đáo và cứng cáp, được bao quanh bởi đèn LED matrix phía trước dạng hình chữ C. Miệng dưới rộng hơn tạo một diện mạo táo bạo hơn và đặc sắc hơn.

Lốp bánh xe lớn của Ford Ranger Wildtrak ôm trọn mâm xe hợp kim nhôm 18 inch màu Xám Boulder đầy ấn tượng.

Bảng điều khiển trải rộng thiết kế kết nối với hệ thống cửa hai bên, tạo một không gian vô cùng rộng rãi cho khoang lái. Màn hình LCD giải trí trung tâm hiện đại với kích thước 10.1 inch

Nội thất sang trọng với các chi tiết hoàn thiện tối màu tạo nên sự vững chắc trong khoang lái.
| Hệ thống phanh | Bánh xe - Vành hợp kim nhôm 16" |
|---|---|
| Cỡ lốp - 255/70 R16 | |
| Phanh trước - Phanh Đĩa | |
| Phanh sau - Tang Trống | |
| Hệ thống treo | Hệ thống treo trước - Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, thanh cân bằng và ống giảm chấn |
| Hệ thống treo sau - Loại nhíp với ống giảm chấn | |
| Kích thước và trọng lượng | Chiều dài cơ sở (mm) - 3270 |
| Dài x Rộng x Cao (mm) - 5362 x 1918 x 1875 | |
| Dung tích thùng nhiên liệu (L) - 85.8 | |
| Số chỗ ngồi - 5 | |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) - 235 | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu | Chu trình tổ hợp (Lít/100km) - --- |
| Chu trình đô thị cơ bản (Lít/100km) - --- | |
| Chu trình đô thị phụ (Lít/100km) - --- | |
| Trang thiết bị an toàn | Cảm biến hỗ trợ đỗ xe - Có |
| Camera lùi - Có | |
| Hệ thống Cân bằng điện tử (ESP) - Có | |
| Hệ thống Cảnh báo lệch làn (LKA) và Hỗ trợ duy trì làn đường (LWA) - Có | |
| Hệ thống Chống bó cứng phanh (ABS) & Phân phối lực phanh điện tử (EBD) - Có | |
| Hệ thống Chống trộm - Có | |
| Hệ thống Hỗ trợ khởi hành ngang dốc - Có | |
| Hệ thống Kiểm soát đổ đèo - Có | |
| Túi khí bảo vệ đầu gối người lái - Không | |
| Túi khí bên - Có | |
| Túi khí phía trước dành cho người lái và hành Khách - Có | |
| Túi khí rèm dọc hai bên trần xe - Không | |
| Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng - --- | |
| Hệ thống kiểm soát hành trình - Có | |
| Hệ thống cảnh báo va chạm và hỗ trợ phanh khẩn cấp khi gặp chướng ngại vật phía trước - Không | |
| Hệ thống kiểm soát chống lật xe - Có | |
| Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động song song - Có | |
| Gương chiếu hậu chống chói tự động - Có | |
| Hệ thống kiểm soát chống trượt - Có | |
| Khóa cửa điện điều khiển từ xa - Có | |
| Trang thiết bị bên trong xe | Gương chiếu hậu trong - Tự động chống chói |
| Tay lái - Da Vinlyl | |
| Vật liệu ghế - Da Vinlyl | |
| Khởi động bằng nút bấm - Có | |
| Chìa khóa thông minh - Có | |
| Điều hoà nhiệt độ - Chỉnh Tay | |
| Ghế lái trước - Chỉnh tay 6 hướng | |
| Ghế sau - Gập được có tựa đầu | |
| Hệ thống âm thanh - 6 Loa Am/FM, MP3, ÚB, Bluetooth | |
| Màn hình giải trí - Màn hình TFT cảm ứng 10" | |
| Bản đồ dẫn đường - Không | |
| Điều khiển âm thanh trên tay lái - Có | |
| Cửa kính điều khiển điện - Có | |
| Vô lăng điều chỉnh 4 hướng - Có | |
| Nguồn điện hỗ trợ 220V / 150W - Có | |
| Trang thiết bị ngoại thất | Gạt mưa tự động - Có |
| Gương chiếu hậu bên ngoài - Điều chỉnh điện | |
| Đèn sương mù - Có | |
| Đèn phía trước - Led | |
| Đèn chạy ban ngày - Có | |
| Bậc lên xuống - Có | |
| Cửa sổ trời điều khiển điện - Không | |
| Kính tối màu - Không | |
| Gương điều khiển điện, gập điện và sấy điện - --- | |
| Động cơ và Tính năng vận hành | Công suất cực đại (PS/vòng/phút) - 170 (125 KW) / 3500 |
| Dung tích xi lanh (cc) - 1996 | |
| Hộp số - Số tự động 6 cấp | |
| Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) - 405 / 1750-2500 | |
| Trợ lực lái - Điện | |
| Động cơ - Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | |
| Khóa vi sai cầu sau - Có | |
| Hệ thống truyền động - Hai cầu chủ động / 4x4 | |
| Gài cầu điện - Có | |
| Hệ thống ga tự đông - --- | |
| Thông tin chung | Hộp số - Số tự động 6 cấp |
| Công suất cực đại (PS/vòng/phút) - 170 (125 KW) / 3500 | |
| Động cơ - Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi | |
| Số chỗ ngồi - 5 | |
| Hệ thống truyền động - 2 cầu chủ động toàn thời gian/4WD |